[Phạm vi áp dụng]
Được sử dụng để xác định độ cứng của bông, len, lụa, gai dầu, sợi hóa học và các loại vải dệt, vải dệt kim và vải không dệt thông thường, vải tráng phủ và các loại vải dệt khác, đồng thời cũng thích hợp để xác định độ cứng của giấy, da, màng và các vật liệu mềm dẻo khác.
[Các tiêu chuẩn liên quan]
GB/T18318.1, ASTM D 1388, IS09073-7, BS EN22313
【Đặc điểm của thiết bị】
1. Hệ thống phát hiện độ nghiêng vô hình bằng quang điện hồng ngoại, thay thế cho phương pháp đo độ nghiêng truyền thống, giúp thực hiện phát hiện không tiếp xúc, khắc phục vấn đề về độ chính xác đo do mẫu bị xoắn khi giữ trên mặt phẳng nghiêng;
2. Cơ cấu điều chỉnh góc đo của thiết bị, phù hợp với các yêu cầu thử nghiệm khác nhau;
3. Hệ thống điều khiển bằng động cơ bước, đo lường chính xác, vận hành trơn tru;
4. Màn hình cảm ứng màu, có thể hiển thị chiều dài kéo dài của mẫu vật, chiều dài uốn cong, độ cứng uốn cong và các giá trị trung bình theo kinh tuyến, vĩ độ và tổng trung bình nêu trên;
5. Máy in nhiệt in báo cáo tiếng Trung.
【Thông số kỹ thuật】
1. Phương pháp thử nghiệm: 2
(Phương pháp A: kiểm tra vĩ độ và kinh độ, Phương pháp B: kiểm tra dương tính và âm tính)
2. Góc đo: Ba mức điều chỉnh: 41,5°, 43°, 45°
3. Phạm vi chiều dài mở rộng: (5-220)mm (có thể nêu yêu cầu đặc biệt khi đặt hàng)
4. Độ phân giải chiều dài: 0,01mm
5. Độ chính xác đo: ±0,1mm
6. Thước đo mẫu thử
250×25)mm
7. Thông số kỹ thuật của nền tảng làm việc
250×50)mm
8. Thông số kỹ thuật mẫu của tấm ép
250×25)mm
9. Tốc độ đẩy tấm ép: 3mm/s; 4mm/s; 5mm/s
10. Đầu ra hiển thị: màn hình cảm ứng
11. In ra: Các tuyên bố bằng tiếng Trung
12. Khả năng xử lý dữ liệu: tổng cộng 15 nhóm, mỗi nhóm ≤20 bài kiểm tra
13. Máy in: máy in nhiệt
14. Nguồn điện: AC220V±10% 50Hz
15. Kích thước máy chính: 570mm×360mm×490mm
16. Trọng lượng máy chính: 20kg