Công nghệ chuyên nghiệp:
1. Điều khiển hoàn toàn bằng màn hình cảm ứng, đo lường tự động và điện tử giúp thao tác nhanh chóng.
2. Hệ thống kẹp mẫu bằng khí nén, cắt mẫu tự động, nhả con lắc tự động và thiết lập lại con lắc tự động sau khi thử nghiệm, giúp nâng cao hiệu quả đáng kể và tránh hiệu quả các lỗi hệ thống do yếu tố con người gây ra.
3. Hệ thống điều chỉnh mức độ bằng máy tính đảm bảo thiết bị luôn ở trong điều kiện thử nghiệm tối ưu.
4. Có nhiều bộ thông số độ bền con lắc khác nhau để đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm khác nhau.
5. Phần mềm chuyên nghiệp hỗ trợ xuất dữ liệu ra nhiều đơn vị kiểm thử khác nhau.
6. Giao diện RS232 tiêu chuẩn tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối hệ thống bên ngoài và truyền dữ liệu.
Thông số kỹ thuật:
| Phạm vi đo | (1~6400gf) Cấu hình tiêu chuẩn với 4 bộ tạ |
| Chiều dài cánh tay xé | 104±1mm |
| Góc xé ban đầu | 0° |
| Khoảng cách xé | 43±0,25mm |
| Chiều dài rãnh | 20mm |
| Độ dịch chuyển rãnh dọc | 8mm |
| Kích thước bề mặt kẹp giấy | 25*15mm |
| Diện tích kẹp tối đa | 6,48 cm² |
| Tỷ lệ mô-men xoắn kẹp | 2.2:0.7 |
| Số lượng lượt đu quay miễn phí | min≥20, mid≥25, stand≥35 |
| Kích thước mẫu | (63±0,5)mm x (50±2)mm |
| Tỷ lệ tay cắt | 14:5.5 |
| Xé lệch | Cách đường kéo dài của lưỡi dao chưa đến 10mm. |
| Khoảng cách giữa các kẹp giấy | 2,8±0,2mm |
| Phương pháp kẹp | Hệ thống kẹp khí nén hai xi lanh, cắt giấy tự động; Cơ cấu con lắc tự động được giải phóng trong quá trình thử nghiệm; Con lắc tự động thiết lập lại sau khi kiểm tra; Thu thập dữ liệu tự động; |
| Áp suất không khí | 0,4~0,6 mpa |
| Giao diện người-máy | Màn hình cảm ứng 7 inch để hiển thị và điều khiển, chức năng in nhiệt tích hợp dạng mô-đun. |
| Kích thước | 460mm x 400mm x 560mm |
| Trọng lượng tịnh | 40kg |