Đáp ứng tiêu chuẩn:
GB/T5453,GB/T13764,ISO 9237,EN ISO 7231,AFNOR G07,ASTM D737,BS5636,DIN 53887,EDANA 140.1,JIS L1096,TAPPIT251.
Được sử dụng để đo độ thấm khí của vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, vải tráng phủ, vật liệu lọc công nghiệp và các sản phẩm da, nhựa, giấy công nghiệp và hóa chất khác có khả năng thoáng khí. Tuân thủ các tiêu chuẩn GB/T5453, GB/T13764, ISO 9237, EN ISO 7231, AFNOR G07, ASTM D737, BS5636, DIN 53887, EDANA 140.1, JIS L1096, TAPPIT251, ISO 9073-15 và các tiêu chuẩn khác.
Bếp điện có lớp bảo vệ chống đổ mồ hôi YYT255 thích hợp cho nhiều loại vải dệt khác nhau, bao gồm vải công nghiệp, vải không dệt và nhiều loại vật liệu phẳng khác.
Đây là thiết bị dùng để đo điện trở nhiệt (Rct) và điện trở ẩm (Ret) của vải dệt (và các vật liệu phẳng khác). Thiết bị này được sử dụng để đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 11092, ASTM F 1868 và GB/T11048-2008.
Máy này được sử dụng để phân tích nghiên cứu hiệu năng tĩnh của vật liệu kim loại và phi kim loại (bao gồm cả vật liệu composite) trong các điều kiện kéo, nén, uốn, cắt, bóc tách, xé, tải trọng, giãn nở, chuyển động tịnh tiến và các điều kiện khác. Máy có thể tự động thu được các thông số thử nghiệm như REH, Rel, RP0.2, FM, RT0.5, RT0.6, RT0.65, RT0.7, RM, E, v.v. Đồng thời, máy cũng thử nghiệm và cung cấp dữ liệu theo các tiêu chuẩn trong và ngoài nước như GB, ISO, DIN, ASTM, JIS và các tiêu chuẩn khác.
Được sử dụng để kiểm tra độ bền màu khi ủi và in chuyển nhiệt của tất cả các loại vải màu.
Buồng nhiệt độ và độ ẩm không đổi, còn được gọi là buồng nhiệt độ và độ ẩm cao/thấp, buồng nhiệt độ cao/thấp có thể lập trình, có thể mô phỏng nhiều môi trường nhiệt độ và độ ẩm khác nhau, chủ yếu dùng để kiểm tra các bộ phận và vật liệu của sản phẩm điện tử, điện gia dụng, ô tô và các sản phẩm khác trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm không đổi, thử nghiệm ở nhiệt độ cao, nhiệt độ thấp và luân phiên nhiệt độ và độ ẩm, nhằm kiểm tra các chỉ tiêu hiệu suất và khả năng thích ứng của sản phẩm. Nó cũng có thể được sử dụng cho tất cả các loại vải dệt để điều chỉnh nhiệt độ và độ ẩm trước khi thử nghiệm.
Được sử dụng để chiết xuất nhanh các loại mỡ xơ khác nhau và xác định hàm lượng dầu trong mẫu.
1. PChế độ hồi sức: khí nén
2. APhạm vi điều chỉnh áp suất: 0– 1,00 MPa; ± 0,005 MPa
3. IKích thước bề mặt khuôn mài: Dài 600×Rộng 600mm
4. SChế độ ép phun: kiểu ép phun khuôn trên