2 .Bảo vệ
2.1 Thông số kỹ thuật an toàn
Thiết bị phải được vận hành theo các quy chuẩn vận hành tiêu chuẩn về sử dụng điện và thí nghiệm.
2.2 Điện
Trong trường hợp khẩn cấp, bạn có thể rút phích cắm nguồn điện và ngắt tất cả các nguồn điện. Thiết bị sẽ tắt nguồn ngay lập tức và quá trình thử nghiệm sẽ dừng lại.
3. Thông số kỹ thuật:
1) Áp suất: Áp suất khí cung cấp 0,4 MPa
2) Lưu lượng: 32L/phút, 85L/phút, 95L/phút
3) Độ ẩm: 30% (±10)
4) Nhiệt độ: 25℃ (±5)
5) Phạm vi lưu lượng thử nghiệm: 15-100L/phút
6) Phạm vi hiệu quả kiểm tra: 0-99,999%
7) Kích thước hạt trung bình của sol khí natri clorua – 0,6 μm;
8) Nồng độ sol khí natri clorua – (8±4) mg/m3;
9) Kích thước hạt trung bình của sol khí dầu parafin – 0,4 μm;
10) Nồng độ sol khí natri clorua – (20±5) mg/m3;
11) Kích thước hạt sol khí tối thiểu – 0,1 μm;
12) Lưu lượng khí liên tục từ 15 đến 100 dm3/phút;
13) Chỉ số về khả năng thấm của các phần tử chống khí dung nằm trong khoảng từ 0 đến 99,9999%.
14) Quy trình hoàn toàn tự động xác định điện trở của vật liệu lọc ở lưu lượng khí đã thiết lập;